| 1 |  | Lập trình hướng đối tượng với c++ / Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức . - In lần thứ tư. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2006. - 345tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 100003480-100003482 |
| 2 |  | Chứng thực trong thương mai điện tử / Nguyễn Nam Hải . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2004. - 316tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 200007189 |
| 3 |  | Giáo trình tin học trong khoa học quản lý / Mai Văn Bưu chủ biên . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 259tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 100003463-100003465 |
| 4 |  | Vi xử lý & cấu trúc máy vi tính / Nguyễn Nam Trung . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 255tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 100003469-100003470 |
| 5 |  | Lý thuyết đồ thị và ứng dụng / Đặng Huy Ruận . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2002. - 159tr ; 24cm Thông tin xếp giá: 100003499-100003500 200008347 |
| 6 |  | Phát triển và quản lý các doanh nghiệp ngoài quốc doanh / Nghiêm, Xuân Đạt; Tô Xuân Dân; Vũ Trọng Lâm . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2002. - 291tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 200017955-200017956 |
| 7 |  | Cơ sở đánh giá độ tin cậy / Phan Văn Khôi . - Tái bản lần thứ 1, có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 286tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 100003903-100003905 |
| 8 |  | Nhận dạng hệ thống điều khiển / Nguyễn Doãn Phước . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 200tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 200012914-200012915 |
| 9 |  | Từ điển kinh tế tài chính kế toán Anh - Pháp - Việt = English - French - Vietnamese dictionary of economics - finance - accounting : khoảng 10.000 mục từ = about 10.000 entries / Bùi Thị Chính . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 1274tr ; 24cm Thông tin xếp giá: 200012767-200012768 |
| 10 |  | Kinh tế trong đầu tư trang bị và sử dụng máy xây dựng / Nguyễn Văn Chọn . - H. : Khoa học kỹ thuật, 1998. - 163tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100003943-100003945 |
| 11 |  | Thủy triều ở ven biển Việt Nam / Vũ Như Hoán . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2000. - 100tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100003402-100003404 100005736-100005737 |
| 12 |  | Cơ sở lý thuyết quá trình đông đặc và một số ứng dụng / Nguyễn Hồng Hải . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2006. - 271tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100003979 |
| 13 |  | Hướng dẫn an toàn lao động cho công nhân xây dựng / Nguyễn Bá Dũng . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 132tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 200007831-200007832 |
| 14 |  | Kỹ thuật đo lường kiểm tra trong chế tạo cơ khí / Nguyễn Tiến Thọ . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2001. - 180tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100003974-100003976 |
| 15 |  | Cơ sở hóa học phân tích : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học bánh khoa, sư phạm, khoa học tự nhiên, kỹ thuật / Hoàng Minh Châu, Từ văn Mặc . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2002. - 377tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 200005634 200005638-200005639 |
| 16 |  | Quản lý và phát triển tài chính tiền tệ tín dụng ngân hàng / Ngô Văn Quế . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2003. - 392tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 100002195-100002196 200005857 |
| 17 |  | 101 cây thuốc với sức khỏe sinh sản phụ nữ / Phạm Trương Thị Thọ, Đỗ Huy Bích . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2003. - 279tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 200007875-200007877 |
| 18 |  | Nhập môn đồ họa máy tính / Lương Chi mai . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2000. - 271tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 200012807-200012809 |
| 19 |  | Tiền tệ ngân hàng & thị trường tài chính / Frederic S. Mishkin . - Tái bản lần thứ 2, có sữa chữa bổ sung. - H. : Khoa học kỹ thuật, 1999. - 954tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 200005573-200005574 |
| 20 |  | Tiền tệ ngân hàng & thị trường tài chính / Frederic S. Mishkin . - Tái bản lần thứ 2, có sữa chữa bổ sung. - H. : Khoa học kỹ thuật, 1999. - 954tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 100005778 |