| 1 |  | Kỹ thuật nuôi dê sữa và phòng chữa bệnh / Lê Văn Thông, Nguyễn Duy Lý . - H. : Lao động - xã hội. - 72tr ; 21cm Thông tin xếp giá: 200005616-200005619 |
| 2 |  | Alexandr Puskin tuyển tập tác phẩm : Văn xuôi / Hoàng Tôn, Nguyễn Duy Bình, Cao Xuân Hạo dịch,.... , Tập 1 . - H. : Văn học, 1999. - 600tr ; 19cm Thông tin xếp giá: 200007798-200007799 |
| 3 |  | Kỹ thuật nuôi ba ba ếch đồng cá trê lai / Nguyễn Duy khoát . - Tái bản có sữa chữa, bổ sung. - H. : Nông nghiệp, 1999. - 85tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 200007125-200007128 |
| 4 |  | Giáo trình triết học Mác-Lênin : Dùng trong các trường đại học cao đẳng / Nguyễn Duy Quý, Dương Phú Hiệp, Nguyễn Trọng Chuẩn . - H. : Chính trị Quốc gia, 1999. - 671tr ; 21cm Thông tin xếp giá: 100000254-100000258 200008951-200008954 |
| 5 |  | Sổ tay hướng dẫn nuôi cá nước ngọt / Nguyễn Duy Khoát . - H. : Nông Nghiệp, 1999. - 167tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 100003851-100003855 |
| 6 |  | Tổng tập văn học Việt Nam : Trọn bộ 42 tập có chỉnh lý và bổ sung / Nguyễn Duy Quý, Dương Phú Hiệp, Nguyễn Trọng Chuẩn,.. , Tập 1; Phần 1 . - H. : Khoa học xã hội, 2000. - 470tr ; 24cm Thông tin xếp giá: 100003530 |
| 7 |  | Các mô hình xác suất và ứng dụng / Nguyễn Duy Tiến , Phần 1, Xích Markov và ứng dụng . - H. : ĐHQG, 2000. - 171tr ; 24cm Thông tin xếp giá: 200008348-200008350 |
| 8 |  | Tạo đĩa CD - Rom nhạc nén / Nguyễn hạnh,Nguyễn Duy Linh . - H. : Trẻ, 2001. - 110tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100002482-100002483 100004612 |
| 9 |  | Kế toán - Kiểm toán trong trường học / Ngô Thế Chi, Nguyễn Duy Liễu . - H : Thống Kê, 2002. - 484tr ; 27cm Thông tin xếp giá: 100002216-100002219 |
| 10 |  | Đọc Kim Dung tìm hiểu văn hóa Trung Quốc / Nguyễn Duy Chính . - Tp HCM : Trẻ, 2002. - 415tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: 100004522-100004524 |
| 11 |  | Công trình trạm thủy điện / Hồ Sỹ; Nguyễn Duy Hạnh; Huỳnh Tấn Lượng . - H. : Xây dựng, 2003. - 356tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 200017320-200017321 |
| 12 |  | Thiết kế và thi công trạm thủy điện nhỏ / Nguyễn Duy Thiện . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2003. - 295tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 400001297-400001298 |
| 13 |  | Cùng nhau chơi cầu lông / Nguyễn hạnh,Nguyễn Duy Linh . - TP. HCM : Nxb. Trẻ, 2003. - 208tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 200008546-200008550 |
| 14 |  | Môn học pháp luật : Tập bài giảng dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề / Nguyễn Duy Lãm, Trương Thị Phương; Nguyễn Đắc Bình, Dương Đăng Huệ,.. . - In lần thứ năm có sửa chữa bổ sung. - H. : CTQG, 2004. - 287tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 400000384-400000385 |
| 15 |  | Cẩm nang kỹ thuật nhân giống cây gieo hạt, chiết, giâm, chiết cành / Nguyễn Duy Minh , Tập 2 . - H. : Nông Nghiệp, 2004. - 175tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 100002015-100002016 |
| 16 |  | Giáo trình Những vấn đề của thời đại = Electronic Keyboard : Giáo trình cao đẳng Sư phạm / Vũ Hồng Tiến; Nguyễn Duy Nhiên , Tập 1 . - H. : Đại học sư phạm, 2005. - 236tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 200012445-200012474 |
| 17 |  | Thực hành vật lí đại cương : Giáo trình Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Duy Thắng . - H. : Đại học sư phạm, 2005. - 394tr ; 24cm Thông tin xếp giá: 200015169-200015197 |
| 18 |  | Môn học pháp luật : Tập bài giảng dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề / Nguyễn Ngọc Hiến, Nguyễn Duy Lãm, Trương Thị Phương; Nguyễn Đắc Bình, Dương Đăng Huệ . - In lần thứ 6 có sửa chữa bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2006. - 295tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 200006960-200006962 |
| 19 |  | Giáo trình Phát triển tư duy Toán học trong học sinh : Sách dành cho Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Duy Thuận . - H. : Đại học sư phạm, 2007. - 251tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 200015437-200015461 |
| 20 |  | Giáo trình Lí thuyết phương trình đại số : Sách dành cho Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Duy Thuận . - H. : Đại học sư phạm, 2007. - 141tr ; 24cm Thông tin xếp giá: 200015381-200015416 |
| 21 |  | Môn học pháp luật : Tập bài giảng dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề / Nguyễn Ngọc Hiến, Nguyễn Duy Lãm, Trương Thị Phương; Nguyễn Đắc Bình, Dương Đăng Huệ . - In lần thứ 7 có sửa chữa bổ sung. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 307tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 200006963-200006971 |
| 22 |  | Những vấn đề cơ bản về tổ chức và hoạt động của Chi bộ đảng / Nguyễn Duy Hùng . - H : CTQG, 2008. - 398tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 400000159 |
| 23 |  | Môn học pháp luật : Tập bài giảng dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề / Nguyễn Ngọc Hiến; Nguyễn Duy Lãm, Trương Thị Phương,.. . - In lần thứ tám có sửa chữa bổ sung. - H. : CTQG, 2008. - 311tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 400000386-400000387 |
| 24 |  | Tài liệu chuyên hóa học trung học phổ thông : Bài tập đại cương và vô cơ / Nguyễn Duy Ái, Đào Hữu Vinh . - H. : Giáo dục, 2009. - 380tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 400000651-400000652 |
| 25 |  | Luật thương mại / Nguyễn Duy Hùng . - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 192tr ; 19cm Thông tin xếp giá: 100000586-100000589 200007070 |
| 26 |  | Tài liệu chuyên hóa học trung học phổ thông : Bài tập đại cương và vô cơ / Nguyễn Duy Ái, Đào Hữu Vinh . - H. : Giáo dục, 2010. - 380tr. ; 24cm Thông tin xếp giá: 400000649-400000650 |
| 27 |  | Bộ luật dân sự / Nguyễn Duy Hùng . - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 415tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 200007078 200009613-200009615 |
| 28 |  | Giáo trình triết học Mác-Lênin : Tái bản có sửa chữa, bổ sung / Nguyễn Duy Quý, Dương Phú Hiệp, Nguyễn Trọng Chuẩn,.. . - H : CTQG, 2011. - 671tr. ; 21 Thông tin xếp giá: 400000306 |
| 29 |  | Quà tặng mùa xuân : Tập truyện ngắn / Nguyễn Duy Liễm . - H. : Hội nhà văn, 2020. - 381tr ; 21cm Thông tin xếp giá: 200008617 |
| 30 |  | Hệ thống kỹ thuật trong công trình (MRP) / Trần Minh Anh cb, Nguyễn Duy Luân, Trần Tuấn Kiệt, Nguyễn Thị Minh Trang , Tập 1 . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2022. - 331tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 400002043-400002044 |