1 |  | Truyện Kiều / Nguyễn Du . - H : Văn hóa -Thông tin, 2002. - 424tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100002585-100002587 |
2 |  | 200 bài thuốc dân gian đặc trị / Dương Đăng Lâu . - H : Văn hóa thông tin, 2002. - 173tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 200008173-200008174 |
3 |  | 40 năm thực hiện di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh / Nhiều tác giả . - H : Văn hoá thông tin, 2009. - 245tr Thông tin xếp giá: 100000499-100000500 |
4 |  | Trí tuệ khổng tử / Lý Anh Hoa, Tạ Ngọc Ái dịch . - H. : Văn hóa thông tin, 2001. - 258tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Ma túy bạo lực học đường thực trạng và giải pháp / Lê Tiến Dũng . - H. : Văn hóa thông tin, 2013. - 422tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100000759-100000760 |
6 |  | Mỹ học đại cương : Giáo trình Đại học / Trần Diễm Thúy . - H. : Văn hóa thông tin, 2009. - 206tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100003777 |
7 |  | Finely selected english sentence structures = 500 mẫu câu tiếng anh đặc biệt thông dụng / Đinh Kim Quốc Bảo , Tập 1 . - H. : Văn hóa thông tin, 2001. - 375tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100003322-100003324 |
8 |  | 500 english idiomatic expressions in current use = 500 thành ngữ tiếng anh thông dụng trong giao tiếp hằng ngày / Đinh Kim Quốc Bảo , Tập 2 . - H. : Văn hóa -Thông tin, 2001. - 279tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100003321 |
9 |  | Finely selected english sentence structures = 500 mẫu câu tiếng anh đặc biệt thông dụng / Đinh Kim Quốc Bảo , Tập 1 . - H. : Văn hóa thông tin, 2001. - 375tr. ; 21cm |
10 |  | Những di sản nổi tiếng thế giới / Trần Mạnh Thường . - H. : Văn hóa thông tin, 2000. - 923tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100003455 |
11 |  | Vẫn chuyện văn và người / Phong Lê . - H. : Văn hóa thông tin, 1999. - 302tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Phong thủy thực hành : Trang trí nội ngoại thất theo phong thủy / Tống Thiều Quang . - H : Văn hóa thông tin, 2006. - 293tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 100004134-100004135 |
13 |  | Mười hai con giáp : những điều lí thú / Lưu Triết Lươnng . - H : Văn hóa thông tin, 2003. - 330tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 100004168 |
14 |  | Phong thủy thực hành : Trang trí nội ngoại thất theo phong thủy / Tống Thiều Quang . - H : Văn hóa thông tin, 2006. - 293tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: 100004175 |
15 |  | 786 mẹo vặt tiện ích trong sử dụng máy tính / Quốc Hùng . - H. : Văn hóa thông tin, 2002. - 155tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100004598-100004600 |
16 |  | Học thuyết âm dương và phương dược cổ truyền / Hoàng Tuấn . - H : Văn hóa thông tin, 2001. - 313tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: 100004164 |
17 |  | Tự học một nhu cầu thời đại / Nguyễn Hiến Lê . - H : Văn hóa thông tin, 2003. - 277tr. ; 20cm Thông tin xếp giá: 100004232-100004234 |
18 |  | Hiệu quả kinh tế từ trồng rừng / Kiến thức gia đình . - H. : Văn hóa thông tin, 2004. - 91tr ; 19cm Thông tin xếp giá: 100005252-100005254 200006080-200006082 200006232 |
19 |  | Cẩm nang công tác tổ chức cán bộ dành cho các cấp uỷ đảng . - H : Văn hoá thông tin, 2007. - 571tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100000503-100000504 100005449-100005451 |
20 |  | Từ điển tâm lý / Nguyễn Khắc Viện . - H : Văn hóa thông tin, 2001. - 482tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 100003723-100003725 |
21 |  | Kỹ năng phòng chống ma túy, bạo lực học đường và các tệ nạn xã hội / Lê Văn Anh . - H. : Văn hóa thông tin, 2014. - 451tr. ; 27cm Thông tin xếp giá: 100000761-100000762 |
22 |  | Thế giới khoa học thực vật / Hoàng Kiến Nam; Nguyễn Viết Chi (dịch) . - H. : Văn hóa thông tin, 2003. - 535tr ; 21cm Thông tin xếp giá: 200005488 |
23 |  | Bài tập tiếng anh chuyên đề : Từ vựng, điền từ, biến đổi câu / Lê Văn sự . - H. : Văn hoá thông tin, 2003. - 304tr ; 21cm Thông tin xếp giá: 200006262-200006263 |
24 |  | Truyện ngắn Ernest Hemingway / Lê Huy Bắc . - H. : Văn hóa thông tin, 2001. - 402tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
25 |  | Sử học bị khảo : Thiên văn khảo. Địa lý khảo. Quan chế khảo / Đặng Xuân Bảng . - H : Văn hóa thông tin, 1997. - 686tr. ; 21cm Thông tin xếp giá: 200006635-200006636 |